Tra cứu mã lỗi máy lạnh Mitsubishi Electric

Mời các bạn cùng khám phá thông tin và kiến thức về Bảng mã lỗi máy lạnh mitsubishi electric hot nhất hiện nay được quan tâm nhiều nhất, đừng quên chia sẻ kiến thức rất hay qua bài viết này nhé!

Mitsubishi Electric là một thương hiệu lớn đến từ Nhật Bản đã có mặt trên thị trường Việt Nam mấy chục năm về trước. Hiện nay nhiều thương hiệu máy lạnh lớn khác lao vào cuộc chiến cạnh tranh giá cả, đẩy chất lượng sản phẩm ngày càng đi xuống. Nhưng riêng các dòng máy lạnh Mitsubishi Electric dù liên tục cải tiến mẫu mã, cho ra mắt nhiều tính năng hiện đại vẫn luôn luôn đem đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao thuộc hàng Top đầu trong vô số các thương hiệu máy lạnh có mặt trên thị trường Việt Nam.

Máy lạnh Mitsubishi Electric hầu như đều đáp ứng mọi tiêu chí của những người tiêu dùng khó tính. Mẫu mã sang trọng, hoạt động êm ái, độ bền cực tốt, hiếm khi xảy ra sự cố nếu được lắp đặt đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và sử dụng hợp lý theo khuyến cáo của nhà sản xuất.

Tuy nhiên trong thực tế cũng ít người đáp ứng được đầy đủ các tiêu chí của nhà sản xuất trong quá trình sử dụng nên sự cố xảy ra với máy lạnh là điều khó tránh khỏi. Để giúp người dùng nhận biết được nguyên nhân và tình trạng khi không may máy lạnh xảy ra sự cố. Mitsubishi Electric đã giới thiệu khá đầy đủ các mã lỗi.

Các chuyên viên kỹ sư chuyên ngành sửa chữa máy lạnh của Công ty TNHH TM DV Điện Lạnh Tâm Đức xin gửi đến các bạn Danh sách tra cứu mã lỗi máy lạnh Mitsubisihi Electric mới nhất sau đây:

ma-loi-may-lanh-mitsubishi-electric

MÃ LỖI THEO SỐ LẦN CHỚP ĐÈN TIMES HOẶC ĐÈN POWER XUẤT HIỆN TẠI DÀN LẠNH.

Khi máy lạnh Mitsubishi Electric nhấp nháy đèn Times hoặc đèn Power tại dàn lạnh, bạn có thể nhận biết sự cố bằng cách đếm số lần nháy đèn và tra cứu nguyên nhân như sau:

Xem thêm:: Cách làm sạch keo 502 dính trên quần áo

Đèn chớp 1 lần: Boar mạch dàn lạnh bị hư, sensor đứt, đường truyền kết nối không tốt.

Đèn chớp 2 lần: Sensor nhiệt độ trong phòng bị lỗi.

Đèn chớp 5 lần: Bộ lọc điện áp bị hư, hư board mạch của dàn nóng.

Đèn chớp 6 lần: Motor dàn lạnh gặp sự cố. Có thể motor quạt bị hư hoặc kết nối không tốt.

Đèn chớp liên tục nhưng chỉ 1 lần: Sensor vào dàn nóng bị lỗi. Kết nối không tốt, sensor bị đứt. Nguyên nhân nữa là board dàn nóng gặp sự cố.

Đèn chớp liên tục trong 4 lần: Lỗi này xuất hiện khi sensor đường nén không còn hoạt động tốt và ổn định.

Xem thêm:: Sữa bột Dielac Alpha có dễ tiêu hóa và giúp trẻ tăng cân tốt không ? | websosanh.vn

Đèn timer chớp 1 lần: Block bị kẹt cơ, Power Transtor bị chạm

Đèn timer chớp 2 lần: Dàn nóng bị lỗi. Block bị hư.

Đèn timer chớp 3 lần: Hiện tượng dư gas hoặc có hiện tượng các linh kiện bị chạm.

Đèn timer chớp 4 lần: Power transistor bị hư.

Đèn timer chớp 5 lần: Thiếu gas, van gas chưa mở. sensor đường đẩy bị hư.

Đèn timer chớp 6 lần: Lỗi đường truyền tín hiệu, board dàn lạnh gặp sự cố.

Xem thêm:: Nhận thức (Perception) là gì? Các yếu tố ảnh hưởng đến nhận thức

Đèn timer chớp 7 lần: Quạt dàn nóng bị lỗi. Có hiện tượng hư board mạch.

Tra cứu mã lỗi máy lạnh Mitsubishi Electric

CÁC MÃ LỖI 4 CHỮ SỐ XUẤT HIỆN TRÊN MÀN HÌNH REMOTE

  • 1102: Bất thường nhiệt độ xả
  • 1111: Bất thường cảm biến nhiệt độ bão hoà, sáp suất thấp
  • 1112: Bất thường cảm biến nhiệt độ, mức độ bão hoà lỏng, áp suất thấp
  • 1113: Bất thường cảm biến nhiệt độ, mức độ bão hoà lỏng, bất thường nhiệt độ
  • 1143: Lỗi thiếu lạnh, lạnh yếu
  • 1202: Lỗi nhiệt độ xả sơ bộ
  • 1205: Bất thường cảm biến nhiệt độ ống dẫn lỏng sơ bộ
  • 1211: Bất thường ấp suất bảo hoà thấp
  • 1214: Bất thường mạch điện, cảm biến THHS
  • 1216: Bất thường cảm biến cuộn dây vào làm mát sơ bộ
  • 1217: Bất thường cảm biến cuộn dây biến nhiệt
  • 1219: Lỗi cảm biến cuộn dây đầu vào
  • 1221: Bất thường cảm biến nhiệt độ môi trường
  • 1301: Áp suất thấp bất thường
  • 1302: Áp suất cao bất thường
  • 1368: Bất thường áp suất lỏng
  • 1370: Bất thường áp suất trung cấp
  • 1402: Bất thường áp suất cao sơ bộ
  • 1500: Bất thường lạnh quá tải
  • 1505: Bất thường áp suất hút
  • 1600: Lỗi lạnh quá tải sơ bộ
  • 1605: Lỗi nhiệt độ áp suất hút sơ bộ
  • 1607: Bất thường khối mạch CS
  • 2500: Bất thường rò rỉ nước
  • 2502: Bất thường phao bơm thoát nước
  • 2503: Bất thường cảm biến thoát nước
  • 4103: Bất thường pha đảo chiều
  • 4115: Bất thường tín hiệu đồng bộ nguồn điện
  • 4116: Bất thường tốc độ quạt
  • 4200: Bất thường mạch điện, cảm biến VDC
  • 4220: Bất thường điện áp BUS
  • 4230: Bộ bảo vệ điều khiển tản nhiệt quá nóng
  • 4240: Bộ bảo vệ quá tải
  • 4250: Quá dòng, bất thường điện áp
  • 4260: Bất thường quạt làm mát
  • 4300: Lỗi mạch, cảm biến VDC
  • 4320: Lỗi điện áp BUS sơ bộ
  • 4330: Lỗi quá nóng bộ tản nhiệt sơ bộ
  • 4340: Lỗi bảo vệ quá tải sơ bộ
  • 4350: Lỗi bộ bảo vệ quá dòng sơ bộ
  • 4360: Bất thường quạt làm mát
  • 5101: Không khí đầu vào (TH22IC)
  • 5102: Ống chất lỏng
  • 5103: Ống gas
  • 5104: Cảm biến nhiệt độ lỏng
  • 5105: Bất thường ống dẫn lỏng
  • 5106: Nhiệt độ môi trường
  • 5107: Giác cắm dây điện
  • 5108: Chưa cắm điện
  • 5109: Mạch điện CS
  • 5110: Bảng điều khiển tản nhiệt
  • 5112: Nhiệt độ máy nén khí
  • 5201: Bất thường cảm biến áp suất
  • 5203: Bất thường cảm biến áp suất trung cấp
  • 5301: Bất thường mạch điên, cảm biến IAC
  • 6600: Trùng lặp địa chỉ
  • 6602: Bất thường phần cứng xử lý đường truyền
  • 6603: Bất thường mạch truyền BUS
  • 6606: Lỗi thông tin
  • 6607: Bất thường không có ACK
  • 6608: Bất thường không có phản ứng
  • 6831: Không nhận được thông tin MA
  • 6832: Không nhận được thông tin MA
  • 6833: Bất thường gửi thông tin MA
  • 6834: Bất thường nhận thông tin MA
  • 7100: Bất thường điện áp tổng
  • 7101: Bất thường mã điện áp
  • 7102: Lỗi kết nối
  • 7105: Lỗi cài đặt địa chỉ
  • 7106: Lỗi cài đặt đặc điểm
  • 7107: Lỗi cài đặt số nhánh con
  • 7111: Lỗi cảm biến điều khiển từ xa
  • 7130: Lỗi kết nối không giống nhau của dàn lạnh.

Tra cứu mã lỗi máy lạnh Mitsubishi Electric

CÁC MÃ LỖI 2 KÝ TỰ XUẤT HIỆN TẠI MÀN HÌNH REMOTE

  • P1 : Lỗi cảm biến Intake
  • P2, P9: Pipe (Liquid hoặc 2 pha ống) lỗi cảm biến
  • P4 : Lỗi cảm biến xả.
  • P5 : Lỗi bơm xả.
  • P6 : Freezing / hoạt động bảo vệ quá nóng.
  • PA : Lỗi máy nén cưỡng bức.
  • EE : Truyền thông giữa các đơn vị trong nhà và ngoài trời.
  • E0, E3 : Lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa.
  • E1, E2 : Điều khiển từ xa lỗi board điều khiển.
  • E4 : Điều khiển từ xa lỗi tín hiệu nhận.
  • E6, E7: Trong nhà / ngoài trời đơn vị lỗi giao tiếp.
  • E9 : Trong nhà / ngoài trời lỗi đơn vị truyền thông (Truyền lỗi) (đơn vị ngoài trời).
  • UP : Compressor gián đoạn quá dòng.
  • UF : Compressor gián đoạn quá dòng (Khi máy nén bị khóa)
  • U1, Ud : Áp cao bất thường (63H làm việc) / Quá nhiệt hoạt động bảo vệ
  • U2 : Bất thường xả nhiệt độ cao / 49C làm việc / không đủ lạnh.
  • U3, U4 : Open / ngắn thermistors đơn vị ngoài trời
  • U5 : Nhiệt độ bất thường của tản nhiệt.
  • U6 : Compressor gián đoạn quá dòng / bất thường của các mô-đun điện.
  • U7 : Bất thường của siêu nhiệt do nhiệt độ xả thấp.
  • U8 : Đơn vị ngoài trời
  • U9. UH : Bất thường như quá áp hoặc thiếu điện áp và tín hiệu đồng bộ bất thường để chính mạch / Current lỗi cảm biến.
  • EA : Chi tiết lỗi Mis-dây trong nhà / ngoài trời đơn vị. vượt quá số lượng kết nối đơn vị trong nhà.
  • EB : Chi tiết lỗi Mis-dây trong nhà / ngoài trời đơn vị. (Mis-dây ngắt kết nối)
  • EC : Chi tiết lỗi Start-up thời gian qua.
  • E0 : Chi tiết lỗi lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa (dấu hiệu nhận lỗi)
  • E3 : Lỗi chi tiết lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa (truyền lỗi).
  • E4 : Lỗi chi tiết lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa (dấu hiệu nhận lỗi).
  • E5 : Lỗi chi tiết lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa (truyền lỗi).
  • E6 : Lỗi chi tiết trong nhà / ngoài trời lỗi truyền dẫn đơn vị (tín hiệu nhận được thông báo lỗi).
  • E7 : Lỗi chi tiết trong nhà / ngoài trời lỗi truyền dẫn đơn vị (truyền báo lỗi)..
  • E8 : Lỗi chi tiết trong nhà / ngoài trời lỗi truyền dẫn đơn vị (tín hiệu nhận được thông báo lỗi).
  • E9 : Lỗi chi tiết trong nhà / ngoài trời lỗi truyền dẫn đơn vị (truyền báo lỗi).
  • EF : Lỗi chi tiết M-NET lỗi truyền dẫn.
  • ED : Lỗi chi tiết lỗi nối tiếp truyền.
  • F1 : Lỗi chi tiết phát hiện giai đoạn Reverse.
  • F3 : Chi tiết lỗi 63L nối mở..
  • F4 : Chi tiết lỗi 49C nối mở.
  • F7 : Lỗi chi tiết giai đoạn Xếp mạch phát hiện (pcboard) lỗi.
  • F8 : Lỗi chi tiết lỗi mạch đầu vào.
  • F9 : Lỗi chi tiết kết nối 2 hay cởi mở hơn..
  • FA : Chi tiết lỗi L2-giai đoạn giai đoạn mở hoặc 51cm nối mở..
  • UE : Lỗi chi tiết lỗi áp suất cao (van bi đóng).
  • UL : Lỗi chi tiết áp thấp bất thường..
  • UD : Lỗi chi tiết hơn bảo vệ nhiệt.
  • UA : Chi tiết lỗi Compressor trên (hoạt động tiếp sức terminal) hiện nay..
  • UF : Chi tiết lỗi nén quá dòng (bắt đầu-up bị khóa) cắt đứt..
  • UH : Lỗi chi tiết lỗi cảm biến hiện tại..

SỬA CHỮA, KHẴC PHỤC SỰ CỐ MÁY LẠNH MITSUBISHI ELECTRIC

Phía trên chúng tôi đã cung cấp cho các bạn toàn bộ các mã lỗi máy lạnh Mitsubishi Electric mới nhất hiện nay. Tuy nhiên để hiểu rõ diễn giãi của mã lỗi là điều không đơn giản với đại đa số người sử dụng. Hầu hết mọi người đều gặp không ít khó khăn trong việc lựa chọn biện pháp khắc phục khi máy lạnh báo lỗi sự cố.

Nếu máy lạnh nhà bạn đang còn trong thời hạn bảo hành. Bạn hãy liên hệ đến trung tâm bảo hành của hãng Mitsubishi Electric để được trợ giúp.

Nếu máy lạnh nhà bạn đã hết thời hạn bảo hành. Vui lòng liên hệ đến số điện thoại Hotline 0989 966 617 của dịch vụ Sửa chữa máy lạnh tại nhà khu vực TP. HCM cùa Công ty TNHH TM DV Điện Lạnh Tâm Đức. Chúng tôi sẽ nhanh chóng điều cử chuyên viên kỹ thuật đến tận nhà kiểm tra, sửa chữa lỗi nhỏ miễn phí. Báo giá và khắc phục giúp bạn các lỗi phức tạp trong thời gian nhanh nhất, mang lại hiệu quả cao nhất.

ĐIỆN LẠNH TÂM ĐỨC – CHO BẠN TRỌN VẸN NIỀM TIN.

Tra cứu mã lỗi máy lạnh Mitsubishi Electric