Top 19 450 Triệu Usd Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam ? 450 Usd Đến Vnd

Nhà Xinh Plaza mời các bạn xem ngay kiến thức rất hay về 450 triệu usd bằng bao nhiêu tiền việt nam hot nhất hiện nay được quan tâm nhiều nhất, đừng quên chia sẻ kiến thức rất hay qua bài viết này nhé!

1 Triệu Đô la Mỹ bằng bao nhiêu tiền Việt là câu hỏi được rất nhiều người quan tâm mỗi ngày. Để biết kết quả chính xác của phép tính này các bạn hãy theo dõi bài viết dưới đây.

Bạn đang xem: 450 triệu usd bằng bao nhiêu tiền việt nam

Đô la Mỹ (USD) là một loại tiền tệ phổ biến ở nhiều quốc gia trên thế giới. Sự biến động của tỷ giá USD trên thị trường ngoại hối sẽ ảnh hưởng trực tiếp tới các quốc gia, doanh nghiệp cũng như nhiều tổ chức tài chính kinh doanh tiền tệ. Đặc biệt, với những người đang muốn đổi Đô la sang tiền Việt, việc cập nhật tỷ giá Đô mỗi ngày là điều vô cùng cần thiết.

Tuy nhiên, tỷ giá USD biến động theo ngày, theo giờ nên không phải ai cũng nắm rõ để mua/bán một cách hợp lý nhất. Vì vậy, hãy thường xuyên cập nhật thông tin giá 1 triệu Đô la Mỹ bằng bao nhiêu tiền Việt tại bài viết này của Ngân hàng Việt .

Mục lục

Về Đồng Đô la Mỹ (USD)

Đô la Mỹ hay còn được gọi với những tên khác như Đô, Đô la, USD, Mỹ Kim… đây là tiền tệ chính của Hoa Kỳ. Đô la Mỹ được biết tới là đồng tiền mạnh nhất nên được sử dụng phổ biến trong các giao dịch ở hầu hết quốc gia trên thế giới.

Đồng USD chính là “ông vua tiền tệ”.

1 Triệu Đô la Mỹ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

1 Triệu USD = 22.682.500.000,00 VND (1 triệu Đô bằng 22 tỷ 690 triệu đồng).

Tương tự với các mệnh giá Đô La Mỹ:

100.000 USD = 2.268.250.000,00 VND (100 nghìn Đô bằng 2 tỷ 269 triệu đồng).200.000 USD = 4.536.500.000,00 VND (200 nghìn Đô bằng 4 tỷ 538 triệu đồng).500.000 USD = 11.341.250.000,00 VND (500 nghìn Đô bằng 11 tỷ 345 triệu đồng).2 triệu USD = 45.365.000.000,00 VND (2 triệu Đô bằng 45 tỷ 380 triệu đồng).3 triệu USD = 68.047.500.000,00 VND (3 triệu Đô bằng 68 tỷ 070 triệu đồng).5 triệu USD = 113.412.500.000,00 VND (5 triệu Đô bằng 113 tỷ 450 triệu đồng).8 triệu USD = 181.460.000.000,00 VND (8 triệu Đô bằng 181 tỷ 520 triệu đồng).10 triệu USD = 226.825.000.000,00 VND (10 triệu Đô bằng 226 tỷ 900 triệu đồng).20 triệu USD = 453.650.000.000,00 VND (20 triệu Đô bằng 453 tỷ 800 triệu đồng).50 triệu USD = 1.134.125.000.000,00 VND (50 triệu Đô bằng 1.134 tỷ đồng).100 triệu USD = 2.268.250.000.000,00 VND (100 triệu Đô bằng 2.269 tỷ đồng).500 triệu USD = 11.341.250.000.000,00 VND (500 triệu Đô bằng 11.345 tỷ đồng).

Xem thêm: Lịch Chung Kết Thế Giới Lmht 2018 Sắp Bắt Đầu!, Lịch Thi Đấu Cktg 2018: Chung Kết Thế Giới 2018

Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá chính là mức giá được tính ở thời điểm mà đồng tiền của quốc gia hay khu vực được chuyển đổi sang đồng tiền của một quốc gia hay khu vực nào đó. Tỷ giá sẽ được tính bằng đơn vị nội tệ trên một đơn vị ngoại tệ.

Đối với tỷ giá đô la Mỹ hôm nay đang có xu hướng tăng mạnh. Theo đó, 1 đồng đa la Mỹ đang ở mức 22.682,50 VND. Tuy nhiên, tỷ giá mua vào, bán ra tại các ngân hàng lại khác nhau, thường sẽ có sự chênh lệch nhẹ.

Để biết tỷ giá 1 đô la Mỹ hôm nay tương ứng với giá tiền Việt Nam ở các ngân hàng như thế nào, các bạn có thể tham khảo bảng sau:

Bảng tỷ giá đô la Mỹ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán tiền mặt

Bán chuyển khoản

ABBank

22.570

22.590

22.890

22.890

ACB

22.580

22.600

22.780

22.780

Agribank

22.570

22.590

22.830

Bảo Việt

22.610

22.610

22.830

BIDV

22.570

22.570

22.850

CBBank

22.650

22.670

22.870

Đông Á

22.620

22.620

22.790

22.790

Xem thêm:: Cách khắc phục lỗi điện thoại Oppo treo logo – Fptshop.com.vn

Eximbank

23

23

23

GPBank

22.590

22.610

22.790

HDBank

22.730

22.750

23.050

Hong Leong

22.550

22.570

22.830

HSBC

22.670

22.670

22.850

22.850

Indovina

22.660

22.670

22.860

Kiên Long

22.590

22.610

Xem thêm:: Bạn có biết size 160 cho bé bao nhiêu kg trên bảng size quần áo trẻ em

22.800

Liên Việt

22.640

22.660

22.840

MSB

22.575

22.855

MB

22.540

22.550

22.830

22.830

Nam Á

22.550

22.600

22.880

NCB

22.550

22.570

Xem thêm:: Bạn có biết size 160 cho bé bao nhiêu kg trên bảng size quần áo trẻ em

22.800

22.860

OCB

22.543

22.563

23.119

22.729

OceanBank

22.640

22.660

22.840

PGBank

22.610

22.660

22.840

PublicBank

22.540

22.575

22.855

22.855

PVcomBank

22.620

22.590

22.880

22.880

Sacombank

22.535

22.555

22.940

22.817

Saigonbank

22.560

22.580

22.780

SCB

22.610

22.610

23.100

22.810

SeABank

22.575

22.575

22.955

22.855

SHB

22.640

22.650

22.870

Xem thêm:: Ấn tượng với 10+ cách lắp đặt camera hành trình vietmap tốt nhất bạn nên biết

Techcombank

22.555

22.550

22.840

TPB

22.490

22.575

22.855

UOB

22.550

22.600

22.900

VIB

22.560

22.580

22.820

VietABank

22.575

22.605

22.795

VietBank

22.580

22.600

22.780

VietCapitalBank

22.540

22.560

22.840

Vietcombank

22.520

22.550

22.830

VietinBank

22.520

22.540

22.820

VPBank

22.590

22.610

22.890

VRB

22.540

22.550

22.830

Đổi tiền Đô la Mỹ ở đâu hợp pháp, giá cao?

Như chúng ta đã thấy, tỷ giá mua vào, bán ra tiền đô la ở các ngân hàng có sự chênh lệch nhẹ. Do đó, trước khi thực hiện giao dịch đổi tiền USD sang tiền Việt, khách hàng có thể tham khảo, so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng để đưa ra lựa chọn đúng đắn nhất.

Khi thực hiện chuyển tiền tiền USD sang tiền Việt, khách hàng lưu ý nên tìm đến những ngân hàng uy tín, đảm bảo yếu tố pháp lý, được cấp giấy phép thu đổi ngoại tệ. Điều này không chỉ mang đến cho bạn sự an tâm mà còn tránh vi phạm pháp luật.

Cần lựa chọn địa chỉ đổi tiền Đô la Mỹ uy tín, có giấy phép thu đổi ngoại tệ.

Ngoài việc đổi tiền Đô la sang tiền Việt tại các ngân hàng, bạn cũng có thể thực hiện giao dịch tại cửa hàng vàng bạc trang sức. Thế nhưng, hầu hết những nơi này đều là hoạt động tự phát, không được cấp phép hoạt động đổi tiền đô la Mỹ.

Để tránh những rủi ro tiềm ẩn có thể xảy ra, trước khi đổi tiền đô sang tiền Việt, khách hàng nên hỏi tiệm vàng, trang sức có giấy phép hợp pháp không? Nếu có thì mới giao dịch, ngược lại bạn không nên thực hiện việc chuyển đổi tại đây tránh nguy cơ thiệt hại về tài chính.

  • Mua xe satria trả góp trả trước bao nhiêu
  • Dây điện 1.5 chịu tải bao nhiêu
  • 77 tuổi sinh năm bao nhiêu
  • 1dan bằng bao nhiêu n

Nguồn: https://nhaxinhplaza.com