Exposed To là gì và cấu trúc cụm từ Exposed To trong câu Tiếng Anh

Be exposed to là gì hot nhất hiện nay được quan tâm nhiều nhất, đừng quên chia sẻ kiến thức rất hay qua bài viết này nhé!

Như chúng ta đã biết, Exposed to là một cụm từ xuất hiện ít phổ biến nhưng nó lại có những ý nghĩa chuyên ngành đặc biệt quan trọng. Trong bài viết này, chúng mình sẽ giới thiệu chi tiết hơn về cụm từ Exposed to trong tiếng anh, đặc biệt là cấu trúc và cách dùng của nó. Các bạn đọc cùng tham khảo bài viết dưới đây để hiểu hơn về Exposed to nhé.

1.Exposed to nghĩa là gì?

Trong tiếng anh, Exposed là một từ mang khá nhiều nghĩa. Tuy nhiên, trong trường hợp này, chúng ta có thể hiểu Exposed to là Tiếp xúc với,phơi trần hay đối mặt với điều gì đó.

Về nghĩa của từ, chúng ta có thể hiểu Exposed to được cấu tạo từ hai thành phần chính là Exposed (Động từ) mang nghĩa là phơi ra, bóc trần, bộc lộ kết hợp với To (Giới từ) chúng ta được một cụm từ Exposed to mang nghĩa.

Ví dụ:

  • Joe was no stranger to interviews with people recently exposed to the violent side of life.
  • Joe không lạ gì khi phỏng vấn những người gần đây đã tiếp xúc với khía cạnh bạo lực của cuộc sống.
  • Kim Jungkook was in short sleeves today, his brown muscular arms exposed to the warm sun.
  • Kim Jungkook hôm nay mặc áo ngắn tay, cánh tay vạm vỡ màu nâu lộ ra dưới ánh mặt trời ấm áp.

exposed to nghĩa là gì

Ví dụ với Exposed to

2.Cấu trúc và cách dùng cụm từ exposed to

Trong phần này, chúng mình sẽ đi vào chi tiết các thông tin của từ vựng như từ loại và đặc biệt là cấu trúc và cách dùng của cụm từ Exposed to.

Xem thêm:: Ban Giám Hiệu Tiếng Anh là gì: Cách viết, ví dụ Tiếng Anh

Một số thông tin về từ cụm từ Exposed to

Exposed to: Tiếp xúc với, phơi trần, lộ ra hay đối mặt với điều gì

Phát âm: Exposed to theo anh anh /ɪkˈspəʊzd tə/

theo anh mỹ /ɪkˈspoʊzd tə/

Từ loại: Động từ

Về cấu trúc và cách dùng, chúng ta có thể sử dụng Exposed to đóng vai trò và mang chức năng như một động từ thường. Bên cạnh đó, các bạn có thể theo dõi cấu trúc cụ thể và ví dụ minh họa dưới đây.

Be + Exposed to + Something: Tiếp xúc với cái gì đó

Ví dụ:

  • I think that he was better off not being exposed to that situation.
  • Tôi nghĩ rằng tốt hơn hết là anh ấy không nên tiếp xúc với tình huống đó.
  • A person who was exposed to bar room fights, muggings, and bully friends was called a third grade bully.
  • Một người đã tiếp xúc với những vụ đánh nhau trong phòng bar, những pha ăn vạ, bắt nạt bạn bè được gọi là kẻ bắt nạt cấp ba.

Xem thêm:: Khám phá 10+ những bài hát dành cho học sinh cấp 1 tốt nhất bạn nên biết

exposed to nghĩa là gì

Tiếp xúc với điện thoại

3.Ví dụ anh việt

Bên cạnh những kiến thức quan trọng chúng mình đã đề cập ở các phần trên thì dưới đây là những ví dụ minh họa nhiều hơn về cách dùng và các nghĩa khác nhau được sử dụng linh hoạt với Exposed to

Ví dụ:

  • All are built in their style, of the local porous stone, which is of a warm red brown colour, full of fossil shells and easily corroded when exposed to the air.
  • Tất cả đều được xây dựng theo phong cách của họ, bằng đá xốp địa phương, có màu nâu đỏ ấm, đầy vỏ hóa thạch và dễ bị ăn mòn khi tiếp xúc với không khí.
  • Instead of sitting at her boyfriend’s ease in a parlor car, Jenny went jolting along through mud and mire, exposed to wind and weather.
  • Thay vì ngồi bên bạn trai thoải mái trong một chiếc xe hơi trong phòng khách, Jenny đã chạy bộ qua bùn và lầy, tiếp xúc với gió và thời tiết.
  • Therefore, a latent image of some reseau-lines will be formed on the sensitive plate, and, when the latter has been exposed to the sky in the telescope, we obtain, on development, a negative of the images of both the stars and of the reseau-lines.
  • Do đó, một hình ảnh tiềm ẩn của một số đường nối lại sẽ được hình thành trên tấm nhạy cảm, và khi tấm sau này được chiếu lên bầu trời trong kính thiên văn, chúng ta thu được, trên quá trình phát triển, âm bản của hình ảnh của cả các ngôi sao và của các đường nối lại.
  • In fact, these wood are hard, heavy and of fine grain, quite equal to the best US oak for indoor use, but of very variable durability were exposed to weather.
  • Trên thực tế, những loại gỗ này cứng, nặng và có thớ mịn, khá tương đương với loại gỗ sồi tốt nhất của US để sử dụng trong nhà, nhưng độ bền rất thay đổi khi chịu tác động của thời tiết.

4.Một số cụm từ liên quan

Bảng dưới đây chúng mình tổng hợp một số ít các cụm từ liên quan đến Exposed to

Nghĩa tiếng anh cụm từ

Nghĩa tiếng việt cụm từ

Xem thêm:: Ấn tượng với 8 túy quyền là gì hay nhất bạn cần biết

Ví dụ minh họa

run up against

đụng, gặp phải điều gì, cái gì

Ví dụ:

  • In fact, our community centre scheme has run up against strong local opposition.
  • Trên thực tế, chương trình trung tâm cộng đồng của chúng tôi đã vấp phải sự phản đối mạnh mẽ của địa phương.

exposed to air

tiếp xúc với không khí

Ví dụ:

  • This compound readily oxidizes on exposure to moist air, with the production of sulphuric acid and a white fibrous efflorescence of ferrous sulphate.
  • Hợp chất này dễ dàng bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí ẩm, với việc tạo ra axit sunfuric và sự tạo thành dạng sợi màu trắng của sunphat sắt.

Trên đây là bài viết của chúng mình về Exposed to trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ về cụm từ này sẽ giúp các bạn đọc hiểu rõ và vận dụng nó tốt hơn. Chúc các bạn thành công!