Danh sách 10+ relate to là gì tốt nhất bạn cần biết

Ở bài viết này, Nhà Xinh Plaza đã tổng hợp danh sách rất hay về relate to là gì hay nhất được tổng hợp bởi Nhà Xinh Plaza, đừng quên chia sẻ bài viết thú vị này nhé!

Chúng ta đã từng làm quen với rất nhiều danh từ, liên từ, cụm từ và vô số cấu trúc khác nhau trong Tiếng Anh. Bạn đã thấy trình độ tiếng Anh của bản thân được cả thiệc chưa? Tiếp nối chuyên mục tìm hiểu về những cụm từ trong Tiếng Anh hôm nay mình xin giới thiệu đến mọi người một cụm từ, thành ngữ khá quen thuộc hầu như ai cũng sẽ sử dụng chính là “in relation to” Bạn có biết gì về cụm thành ngữ này không? Hôm nay bài biết này StudyTiengAnh sẽ giúp bạn tổng hợp mọi thứ về cụm từ này về cách sử dụng và cấu trúc cơ bản nhất trong Tiếng Anh rõ rang và dễ hiểu nhất. Mời các bạn theo dõi bài viết này nhé. Chúc các học tốt!!!

in relation to trong tiếng Anh

in relation to trong tiếng Anh

1. “In relation to” trong Tiếng Anh là gì?

In relation to

Các phát âm: / meɪk / / rɪˈleɪʃ ə n / tə/

Định nghĩa:

“In relation to” là một cụm thành ngữ thường sử dụng trong Tiếng Anh mang một ý nghĩa là dùng để nói về một vấn đề hay chủ thể nào đó có mối liên quan đến một vấn đề hay tác nhân khác. Có thể nói đây là cụm từ, thành ngữ biểu hiên sự tương quan giữ nhiều đối tượng với nhau. Một số trường hợp nghĩa của cụm từ này sẽ linh hoạt mang nhiều nghĩa khác nhau tùy vào tình huống và ngữ cảnh.

Loại từ trong Tiếng Anh:

Là một cụm từ, thành ngữ có thể đi chung và đứng sau nhiều dạng từ trong Tiếng Anh

Xem thêm:: Danh sách 10+ những ca khúc nhạc trẻ nghe nhiều nhất hiện nay hay nhất đừng bỏ lỡ

Có thể giữ nhiều vị trí trong một câu mệnh đề.

  • You know how small humans are in relation to allthe other things are being owner in the environment of them we.
  • Bạn biết con người nhỏ bé như thế nào trong mối quan hệ với tất cả những thứ khác đang là chủ sở hữu trong môi trường của chúng ta.
  • My perspective in relation to the lessons and instruction from family members from a young age are especially influenced by the father.
  • Quan điểm của tôi liên quan đến những bài học và sự dạy dỗ từ các thành viên trong gia đình từ khi còn nhỏ, đặc biệt chịu ảnh hưởng của người cha.

2. Cấu trúc và cách sử dụng của “ in relation to” trong Tiếng Anh:

in relation to trong tiếng Anh

in relation to trong tiếng Anh

[“In relation to” đứng sau danh từ]

  • Everyone has come together to review the transcript and make comments about her progress in relation to her own efforts and relentless promotion.
  • Mọi người đã cùng nhau xem bảng điểm và bình luận về sự tiến bộ của cô ấy và thằng tiếng không ngừng của bản thần

[“In relation to” đứng sau động từ]

  • The police have been on the investigation of the case for a very long last time was confirmed in relation to family members of the victim’s family.
  • Cảnh sát trong một cuộc điều tra của một trường hợp rất lâu sau đó đã được xác nhận liên quan đến thành viên của gia đình nạn nhân
  • Many times I have stood up to defend my actions he wasn’t stressed in relation to about completing this group exercise as soon as possible.
  • Nhiều lần tôi đã đứng ra bảo vệ hành động của mình, anh ấy không hề nhấn mạnh về việc liên quan đến việc hoàn thành bài tập nhóm này càng sớm càng tốt.

[“In relation to” đứng trước đại từ sở hữu bổ ngữ cho danh từ phía sau]

  • The fact that she is said to have been a lot more advanced not in relation to her enthusiasm .
  • Việc cố ấy được nhận xét là đã tiến bộ hơn rất nhiều hoàn toàn không liên quan đến sự nhiệt tình của cô ấy.

[“In relation to” đứng sau tính từ]

  • After today’s lesson, our class will have a test according to what the teacher said it wasn’t hard in relation to basic theory items.
  • Sau buổi học hôm nay, lớp mình sẽ có một bài kiểm tra theo những gì cô giáo nói, không khó liên quan đến các mục lý thuyết cơ bản

[“In relation to” đứng sau phó từ]

  • Nowadays, people who live innovative in a modern way, they often have the thought that they will dominate the best things for themselves and represent only in relation to health issues.
  • Ngày nay, những người sống đổi mới theo hướng hiện đại, họ thường có suy nghĩ rằng mình sẽ chiếm lĩnh những thứ tốt nhất cho bản thân và chỉ liên quan đến cho những vấn đề liên quan đến sức khỏe.

[“In relation to” được làm trạng ngữ trong một câu]

  • In relation to the matter of the day before,the superior level has approved many solutions to promptly cope with this negative policy.
  • Liên quan đến sự việc hôm trước, cấp trên đã thông qua nhiều giải pháp để kịp thời đối phó với chủ trương tiêu cực này.

Từ “ in relation to” được giữ vai trò làm trạng ngữ trong câu trên.

Xem thêm:: 8 Nguyên nhân ăn nhiều nhưng không tăng cân, ăn hoài không mập

[“In relation to” được làm chủ ngữ trong câu]

  • In relation to their inspirationcreate should a a key element keep a key in the job light to create many new design sample.
  • Liên quan đến cảm hứng sáng tạo của họ nên một yếu tố quan trọng giữ một chìa khóa trong ánh sáng công việc để tạo ra nhiều mẫu thiết kế mới.

Từ “ In relation to” được giữ vai trò làm chủ ngữ trong câu mệnh đề trên

[“In relation to” làm tân ngữ trong câu]

  • I don’t care if the result of this will be in related to anything.
  • Tôi không quan tâm đến kết quả của chuyện này sẽ liên quan đến bất kì việc gì.

3. Các cụm từ ghép với in relation to trong tiếng Anh:

in relation to trong tiếng Anh

in relation to trong tiếng Anh

Cụm từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

her progress in relation to:

sự tiến bộ của cô ấy liên quan đến

Hard in relation to:

Xem thêm:: Hướng dẫn cách mặc đẹp cho bà bầu

khó liên quan đến

Only in relation to health issues:

Chỉ liên quan đến các vấn đề sức khỏe

In relation to her enthusiasm:

Liên quan đến sự nhiệt tình của cô ấy

Be confirmed in relation to:

được xác nhận liên quan đến

be stressed in relation to:

được nhấn mạnh liên quan đến

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về in relation to trong tiếng Anh!!!

Top 16 relate to là gì viết bởi Nhà Xinh

Nghĩa của từ : relate | Vietnamese Translation – EngToViet.com

  • Tác giả: engtoviet.com
  • Ngày đăng: 07/18/2022
  • Đánh giá: 4.84 (874 vote)
  • Tóm tắt: =this letter relates to business+ lá thư này có liên quan đến công việc … relate. có liên quan gì ; có nghĩa gì ; có sự liên tưởng ; hình thành quan hệ …

Học Tiếng Anh cùng Emma Le

  • Tác giả: bloggeremmalearningenglish.blogspot.com
  • Ngày đăng: 04/06/2022
  • Đánh giá: 4.78 (301 vote)
  • Tóm tắt: Ví dụ khi mình nói “fanpages relating to learning English” tức là mình … (Tao chả biết tí gì liên quan K-pop cả) Tức là từ ca sĩ, bài hát, …

Relate – Từ Điển Toán Học

  • Tác giả: tudientoanhoc.com
  • Ngày đăng: 08/03/2022
  • Đánh giá: 4.36 (462 vote)
  • Tóm tắt: relate là gì trong toán học ? relate dịch; relate dictionary; relate là danh từ, động từ hay tính từ ? Thuật ngữ relate trong toán học. Cách dịch thuật ngữ …

Related đi với giới từ gì

  • Tác giả: toploigiai.vn
  • Ngày đăng: 07/10/2022
  • Đánh giá: 4.14 (552 vote)
  • Tóm tắt: Ví dụ: The student need a teacher who can relate to them. (Những học sinh cần một giáo viên có thể liên hệ với họ). – Relating to có nghĩa là liên quan đến một …

Xem thêm:: Bỏ túi 8 cách mở bài văn nghị luận hay nhất bạn cần biết

REFER TO là gì? WITH REFERENCE TO là gì?

  • Tác giả: llv.edu.vn
  • Ngày đăng: 09/17/2022
  • Đánh giá: 3.83 (397 vote)
  • Tóm tắt: 1. REFER TO là gì? · a/ Nghĩa thứ nhất: Ám chỉ, nói đến, nhắc đến, thể hiện. · b/ Nghĩa thứ 2: Xem, tham khảo, để ý. · c/ Nghĩa thứ 3: Tìm đến, …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Với bài học trên đây, Language Link Academic hy vọng rằng bạn đã hiểu được cách dùng và phân biệt được nghĩa của mỗi cụm từ trong từng trường hợp khác nhau. Không chỉ là REFER TO là gì, hay WITH REFERENCE TO LÀ GÌ, đến với Language Link Academic, …

Trái nghĩa của relate – Idioms Proverbs

  • Tác giả: proverbmeaning.com
  • Ngày đăng: 12/02/2022
  • Đánh giá: 3.71 (524 vote)
  • Tóm tắt: Nghĩa là gì: relate relate /ri’leit/. động từ. kể lại, thuật lại. to relate a story: kể lại một câu chuyện. liên hệ, liên kết. we cannot relate these …

pertain nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

  • Tác giả: englishsticky.com
  • Ngày đăng: 03/06/2022
  • Đánh giá: 3.45 (338 vote)
  • Tóm tắt: pertain. /pə:’tein/. * nội động từ (+ to). thuộc về, gắn liền với, đi đôi với. joy pertains to youth: niềm vui gắn liền với tuổi trẻ. thích hợp với. nói đến, có …

Relate nghĩa là gì? – TOEIC mỗi ngày

  • Tác giả: toeicmoingay.com
  • Ngày đăng: 03/28/2022
  • Đánh giá: 3.39 (586 vote)
  • Tóm tắt: Thưa thầy. Từ relate khi em tra từ điển có rất nhiều nghĩa. Nghĩa thông dụng nhất mà em biết đó là nó hay đi với to, nghĩa là “có liên quan tới, …

Xem thêm:: Khám phá 20+ cách hầm chân giò ngon hot nhất hiện nay

TO RELATE TO LÀ GÌ

  • Tác giả: hit.edu.vn
  • Ngày đăng: 08/05/2022
  • Đánh giá: 3.03 (383 vote)
  • Tóm tắt: Bạn đang xem: To relate to là gì. Muốn học thêm? Nâng cao vốn từ vựng của doanh nghiệp cùng với English Vocabulary in Use từ hit.edu.vn.

Relate Nghĩa Là Gì? – từ-điển.com

  • Tác giả: xn--t-in-1ua7276b5ha.com
  • Ngày đăng: 06/18/2022
  • Đánh giá: 2.96 (54 vote)
  • Tóm tắt: | relate relate (rĭ-lātʹ) verb related, relating, relates verb, transitive 1. To narrate or tell. See synonyms at describe. 2. To bring into or link in logical …

Top 8 Relate To Là Gì

  • Tác giả: camnangtienganh.vn
  • Ngày đăng: 02/14/2022
  • Đánh giá: 2.76 (123 vote)
  • Tóm tắt: Tóm tắt: Bài viết về Ý nghĩa của relate trong tiếng Anh – Cambridge Dictionary relate ý nghĩa, định nghĩa, relate là gì: 1. to find or show …

Vietgle Tra từ – Định nghĩa của từ ‘relate’ trong từ điển Lạc Việt

  • Tác giả: tratu.coviet.vn
  • Ngày đăng: 03/15/2022
  • Đánh giá: 2.72 (97 vote)
  • Tóm tắt: Định nghĩa của từ ‘relate’ trong từ điển Lạc Việt. … điều kiện 60 ± 5 %RH and 22 ± 2 °C là không bắt buộc. … có thể hiểu và thông cảm với ai/cái gì.

Xem thêm:: Tổng hợp địa điểm khu vui chơi xe điện đụng| Trainghiem.vn – Đi Du Lịch A-Z

Phân biệt các danh từ dễ gây nhầm lẫn vì có chung gốc từ trong tiếng Anh

  • Tác giả: zim.vn
  • Ngày đăng: 11/14/2022
  • Đánh giá: 2.66 (182 vote)
  • Tóm tắt: gốc Relate : Relation – Relative – Relationship ; … Word family – họ từ vựng – là một nhóm gồm những từ vựng bắt nguồn từ một từ gốc.

“Who can relate?” có nghĩa là gì? Xem bản dịch

  • Tác giả: vi.hinative.com
  • Ngày đăng: 12/02/2022
  • Đánh giá: 2.42 (101 vote)
  • Tóm tắt: “Who can relate?” có nghĩa là gì? Xem bản dịch · If someone has experienced something similar to you they might understand your situation. That …

Relate – iTiengAnh.Org

  • Tác giả: itienganh.org
  • Ngày đăng: 04/22/2022
  • Đánh giá: 2.43 (61 vote)
  • Tóm tắt: Chia Động Từ: RELATE. Nguyên thể, Động danh từ, Phân từ II. to relate, relating, related …

HIỂU CẶN KẼ VỀ CÁCH SỬ DỤNG CỦA TO RELATE TO SOMEBODY:

  • Tác giả: ieltstrangbui.wordpress.com
  • Ngày đăng: 05/08/2022
  • Đánh giá: 2.31 (136 vote)
  • Tóm tắt: Các bạn theo dõi mình lâu chắc cũng để ý là mình rất hay dùng cụm từ … đây chia sẻ với các bạn, chứ làm gì có một nguồn nào để học đâu.

Nguồn: https://nhaxinhplaza.com