Khám phá 17 make a change là gì hay nhất bạn nên biết

Mời các bạn cùng khám phá thông tin và kiến thức về make a change là gì hot nhất hiện nay được quan tâm nhiều nhất, đừng quên chia sẻ kiến thức rất hay qua bài viết này nhé!

“Instead of expecting someone from somewhere to spearhead or bring about a change that we desire, it is much more practical to begin something personally.”

(Thay vì mong đợi ai đó từ đâu đó sẽ chỉ đạo hoặc mang lại sự thay đổi mà chúng ta mong muốn, việc bạn tự bắt đầu làm một điều gì đó sẽ thiết thực hơn nhiều)

― Sunday Adelaja

Bạn có phân biệt được “instead of” và “instead” không? Điểm khác nhau giữa “instead of” và “rather than” là những gì? Hôm nay, Step Up sẽ giới thiệu tất tần tật về cấu trúc instead of để bạn tham khảo, bao gồm đầy đủ công thức và bài tập thực hành có đáp án chọn lọc.

1. Cấu trúc instead of và cách dùng

Đầu tiên, chúng ta hãy cùng tìm hiểu instead nghĩa là gì và có gì khác với instead of nhé.

1. Instead nghĩa là gì?

“Instead” là một trạng từ và có nghĩa là như một sự thay thế, thay vào đó.

Chúng ta có thể sử dụng “instead” ở đầu hoặc cuối một mệnh đề, mặc dù trong văn nói tiếng Anh, từ này thường được đặt ở cuối câu.

Xem thêm:: Ấn tượng với 10+ những câu nói làm lành với bạn trai hay nhất

Ví dụ:

  • The vinegar was out of stock, so I bought lemons instead. (Giấm hết hàng nên tôi mua chanh thay vì giấm.)
  • I told her to go to ABC street. Instead, she went to XYZ street. (Tôi chỉ cô ấy đi đến đường ABC. Thay vào đó, cô ấy lại đi đến đường XYZ.)
  • The speakers are too loud, can you use the headphones instead? (Loa mở ồn quá, cậu có thể dùng tai nghe không?)

2. Cấu trúc instead of

“Instead of” là một giới từ và có nghĩa là “thay vì” hoặc ‘thay cho’.

Đừng nhầm lẫn “instead of” với “instead” (không có of), chúng được sử dụng theo những cách khác nhau.

  • Instead of + danh từ

Xem thêm:: Bạn đã biết 7 váy trắng chụp kỷ yếu hay nhất đừng bỏ lỡ

Ví dụ: Eat vegetables instead of junk food, they are better for your health.

(Ăn rau quả thay vì ăn đồ ăn nhanh, chúng tốt cho sức khỏe hơn nhiều.)

  • Instead of + tên riêng

Ví dụ: Instead of Susie, Marshall was chosen to be the class’ monitor.

(Thay vì Susie, Marshall được chọn làm lớp trưởng.)

  • Instead of + đại từ nhân xưng

Ví dụ: Teacher, why did you choose him instead of me?

(Em thưa cô, tại sao cô lại chọn bạn ấy thay vì em ạ?

  • Instead of + V-ing

Ví dụ: Can you speak aloud instead of whispering?

(Bạn có thể nói to lên thay vì nói thầm thì được không?

Xem thêm: Cấu trúc no sooner

2. Phân biệt cấu trúc instead of và rather than

Vì sự tương đồng trong ngữ nghĩa, hai cấu trúc instead of và cấu trúc rather than rất hay bị nhầm lẫn với nhau. Step Up sẽ hướng dẫn bạn cách phân biệt rather than và instead of ngay sau đây.

“Rather than” thể hiện sở thích, thích cái này hơn cái kia. Cấu trúc này thường được sử dụng trong cấu trúc song song, ví dụ – với hai danh từ, tính từ, trạng từ, động từ nguyên thể hoặc dạng V-ing.

Xem thêm:: Ấn tượng với 10+ những câu nói làm lành với bạn trai hay nhất

Ví dụ:

  • They like to eat rice rather than noodles.

(Họ thích ăn cơm hơn là ăn mì.)

  • They like to eat rice instead of noodles.

(Họ thích ăn cơm thay vì ăn mì)

Trong ví dụ này, “rice” và “noodles” đều là danh từ chỉ món ăn. Ta thấy rằng hai câu có nét nghĩa khác nhau. Câu thứ nhất, chúng ta có thể hiểu rằng “họ cũng thích ăn mì, nhưng thích ăn cơm hơn”. Câu thứ hai lại được hiểu theo nghĩa “họ không thích ăn mì, họ thích ăn cơm.”

Khi mệnh đề chính dùng động từ dạng to V, “rather than” thường được theo sau bởi động từ dạng nguyên thể không có to hoặc dạng V-ing.

Ví dụ:

  • Susie decided to cook instead of eat/eating out.

(Susie quyết định nấu ăn thay vì đi ăn ngoài.)

  • Annie wants to leave rather than stay/staying.

(Annie muốn rời đi thay vì ở lại.)

“Instead of” ngụ ý rằng một người, sự vật hoặc hành động thay thế người, sự vật, hành động khác. “Instead of” thường không được theo sau bởi một động từ nguyên thể, mà là một V-ing. Ví dụ:

  • It’s raining, so I’d prefer a hot chocolate instead of an iced americano.

(Trời đang mưa, nên tôi muốn một cốc sôcôla nóng thay vì một ly americano đá.)

  • It’s raining, so I’d prefer a hot chocolate rather than an iced americano.

(Trời đang mưa, nên tôi muốn một cốc sôcôla nóng hơn là một ly americano đá.)

Xem thêm:: Khám phá 15 tại sao rụng tóc hot nhất hiện nay

Trong ví dụ trên, dù hai câu có nét nghĩa tương tự nhau nhưng có thể được hiểu khác nhau. Nếu khách hàng nói câu thứ nhất, người phục vụ có thể hiểu rằng khách hàng chỉ muốn một cốc sôcôla nóng. Nếu khách hàng nói câu thứ hai, người phục vụ có thể hiểu rằng khách hàng có thể chấp nhận một ly americano đá, nhưng nếu có sô cô la nóng thì càng tốt.

Về cách sử dụng, “instead of” + cụm danh từ hoặc danh động từ còn “rather than” + động từ hoặc danh từ. “Rather than” có thể hoạt động như một giới từ (đứng trước một cụm giới từ khác) hoặc có thể hoạt động như một liên từ (đứng trước một mệnh đề). Mệnh đề sau “rather than” là một mệnh đề phụ, không thể đứng một mình.

Xem thêm:: Ấn tượng với 10+ những câu nói làm lành với bạn trai hay nhất

Ví dụ:

  • Instead of Art, we study Science today.

(Thay vì học môn Vẽ, chúng ta sẽ học Khoa học hôm nay nhé.)

  • We spend our free time resting, rather than hanging out with each other.

(Chúng tôi dành thời gian rảnh để nghỉ ngơi, thay vì đi chơi cùng nhau.)

3. Bài tập cấu trúc instead of

Ở trên là toàn bộ kiến thức lý thuyết về cấu trúc và cách dùng instead of trong tiếng Anh. Nhằm giúp bạn có thể thực hành và ôn tập lại kiến thức đã học thì chúng mình đã tổng hợp một số câu bài tập cơ bản về cấu trúc instead of. Hãy cùng Step Up luyện tập các dạng bài dưới đây nhé.

Bài 1: Điền instead of hoặc rather than vào chỗ trống

  1. They want the problem settled sooner __________ later.
  2. Marshall will be playing __________ his brother on Sunday.
  3. Can’t we deal with this now __________ waiting until tomorrow?
  4. __________ criticizing your wife, why not find out together if there’s something you didn’t know?
  5. Susie chose to quit __________ admit that she’d made a mistake.

Đáp án:

  1. rather than
  2. instead of
  3. instead of
  4. Rather than
  5. rather than

Bài 2: Viết lại câu với instead of

  1. I thought the ground would be shifting with each step, but it felt solid.
  2. Susie was supposed to be improved, however she got steadily worse.
  3. They wanted to eat out at first, but then they ordered a couple of hamburgers.
  4. You always make enemies. Shouldn’t you try to make friends?
  5. I always pictured myself singing rock. I sang pop, however.

Đáp án:

  1. Instead of shifting with each step, the ground felt solid.
  2. Instead of improving, Susie got steadily worse.
  3. Instead of eating out, they ordered a couple of hamburgers.
  4. Shouldn’t you try to make friends instead of enemies?
  5. I always pictured myself singing rock instead of pop.

Trên đây là bài viết tổng hợp về cấu trúc instead of, cũng như cách phân biệt “rather than” với “instead of”. Hy vọng qua bài viết này, bạn đã tích lũy thêm nhiều kiến thức ngữ pháp. Việc ôn luyện các cấu trúc ngữ pháp cũng như rèn luyện các kỹ năng như kỹ năng nghe tiếng Anh là cực kỳ cần thiết nếu bạn muốn thông thạo tiếng Anh nhanh chóng. Bạn có thể tham khảo thêm các bài viết khác của Step Up để khám phá nhiều chủ đề ngữ pháp thú vị nhé.

Comments

comments

Top 17 make a change là gì viết bởi Nhà Xinh

65 từ đồng nghĩa với Change trong tiếng anh

  • Tác giả: anhnguvn.com
  • Ngày đăng: 01/13/2023
  • Đánh giá: 4.85 (913 vote)
  • Tóm tắt: Khi được sử dụng như một danh từ, từ Change có nghĩa là hành động làm cho một cái gì đó hoặc một ai đó khác đi hoặc nhận lại tiền tại cửa hàng sau khi thanh …

Thành ngữ tiếng Anh | EF | Du Học Việt Nam

  • Tác giả: ef.com.vn
  • Ngày đăng: 07/12/2022
  • Đánh giá: 4.6 (479 vote)
  • Tóm tắt: Beat around the bush, Tránh nói những gì bạn có muốn nói, thường vì nó là không thoải mái, Như một phần của câu ; Better late than never, Đến muộn còn tốt hơn là …

Phrasal Verb Make | Những cụm động từ thông dụng nhất

  • Tác giả: zim.vn
  • Ngày đăng: 11/14/2022
  • Đánh giá: 4.55 (580 vote)
  • Tóm tắt: Các Phrasal Verb Make 1. make over 2. make out 3. make off with 4. … Tạo ra điều gì đó (một cái cớ hay một câu chuyện), thường là nhằm mục …

Lỗi Undoing changes made to your computer trên Windows 10

 Lỗi Undoing changes made to your computer trên Windows 10
  • Tác giả: suachualaptop24h.com
  • Ngày đăng: 03/19/2022
  • Đánh giá: 4.13 (260 vote)
  • Tóm tắt: Đó là khi bản cập nhật hiển thị thông báo lỗi: “Error – We couldn’t complete the updates. Undoing changes”. Vậy trong bài viết này Sửa chữa …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Lỗi Undoing changes made to your computer xảy ra trên máy tính của bạn có thể do nhiều nguyên nhân. Một trong số đó phải kể đến là do một số tệp hệ thống trong máy tính của bạn bị hỏng hay máy tính không đủ dung lượng để cập nhật ổ đĩa trên hệ thống …

Xem thêm:: Ấn tượng với 13 chụp ảnh hồ sơ hot nhất bạn cần biết

50 Collocation với MAKE hay nhất giúp bạn nói tiếng Anh giỏi hơn

50 Collocation với MAKE hay nhất giúp bạn nói tiếng Anh giỏi hơn
  • Tác giả: flyer.vn
  • Ngày đăng: 08/04/2022
  • Đánh giá: 3.83 (391 vote)
  • Tóm tắt: -> Nghĩa bóng: Nói quá nhiều và không giữ được bí mật. Bảng so sánh Collocation với Idiom và Phrasal Verb. 1.2. “Make” là gì? 1.2.1. Khái niệm.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Đây là một trong những phương pháp học tập không những rất thú vị mà còn đạt hiệu quả cao. Sơ đồ tư duy được tạo ra bởi Tony Buzan (tác giả, nhà tâm lý người Anh). Để vẽ sơ đồ tư duy vô cùng đơn giản. Bạn chỉ cần chọn một từ chủ đề chính và đặt nó ở …

Chào mừng bạn đến với HelloChao

  • Tác giả: hellochao.vn
  • Ngày đăng: 04/09/2022
  • Đánh giá: 3.75 (271 vote)
  • Tóm tắt: blow away the cobwebs = làm việc gì để đầu óc bạn thư giãn … a change is as good as a rest = thay đổi còn hơn là không.

Đồng nghĩa của change – Idioms Proverbs

  • Tác giả: proverbmeaning.com
  • Ngày đăng: 03/25/2022
  • Đánh giá: 3.57 (259 vote)
  • Tóm tắt: Nghĩa là gì: change change /tʃeindʤ/. danh từ. sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi. to undergo a complete change: thay đổi hoàn toàn; just for a change: để …

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Change (Thay đổi)

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Change (Thay đổi)
  • Tác giả: jaxtina.com
  • Ngày đăng: 06/25/2022
  • Đánh giá: 3.21 (398 vote)
  • Tóm tắt: “CHANGE” là một trong những động từ tiếng Anh phổ biến và được sử dụng thường … We need to change a lot of things to make this town into a safer place.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Bạn đã làm đúng được bao nhiêu câu trong số các câu hỏi trên? TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ “CHANGE” (THAY ĐỔI) quả thực khó như chúng ta tưởng phải không nào? Mong rằng bạn đã học được những từ vựng hay để miêu tả sự thay đổi, cũng như biết cách sử dụng đa …

Xem thêm:: Điểm qua 10+ cách check giày adidas falcon bạn nên biết

Vietgle Tra từ – Định nghĩa của từ ‘change’ trong từ điển Lạc Việt

  • Tác giả: tratu.coviet.vn
  • Ngày đăng: 05/25/2022
  • Đánh giá: 2.99 (244 vote)
  • Tóm tắt: he had to make a quick change at Crewe … biến đổi; (làm cho ai/cái gì) chuyển từ giai đoạn này sang giai đoạn khác … tôi cần đổi đô la sang frăng.

Cụm từ Change for the better nghĩa là gì?

  • Tác giả: toploigiai.vn
  • Ngày đăng: 07/10/2022
  • Đánh giá: 2.84 (103 vote)
  • Tóm tắt: You should change this table around to make room for the TV. Bạn này chuyển cái bàn này ra chỗ khác đi để lấy chỗ để ti vi. change over, ngừng sử dụng hoặc có …

CHANGE là gì? -định nghĩa CHANGE | Viết tắt Finder

  • Tác giả: abbreviationfinder.org
  • Ngày đăng: 10/18/2022
  • Đánh giá: 2.74 (50 vote)
  • Tóm tắt: Nếu bạn là quản trị trang web của trang web phi thương mại, vui lòng xuất bản hình ảnh của định nghĩa CHANGE trên trang web của bạn. change hiện những gì đứng …

change nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

  • Tác giả: englishsticky.com
  • Ngày đăng: 06/03/2022
  • Đánh giá: 2.7 (111 vote)
  • Tóm tắt: change nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm change giọng … cause to change; make different; cause a transformation.

Xem thêm:: Khám phá 17 áo khoác cho bé trai tốt nhất bạn nên biết

10 Phrasal verbs với Make thường gặp trong tiếng Anh!

  • Tác giả: prep.vn
  • Ngày đăng: 06/02/2022
  • Đánh giá: 2.54 (169 vote)
  • Tóm tắt: Make off with có nghĩa là để trốn thoát với một cái gì đó, đặc biệt là một cái gì đó bị đánh cắp. … Nothing will make they change it. Make up your mind …

Unit 12: Cụm từ với | Anhngumshoa.com

  • Tác giả: anhngumshoa.com
  • Ngày đăng: 04/15/2022
  • Đánh giá: 2.47 (154 vote)
  • Tóm tắt: make a change / changes : đổi mới – make a choice: chọn lựa … make a fuss / kick up a fuss (about something) : cằn nhằn tức giận, phàn nàn (về cái gì đó)

CẤU TRÚC CỦA MAKE – Make sth, make somebody, make up

  • Tác giả: langmaster.edu.vn
  • Ngày đăng: 09/14/2022
  • Đánh giá: 2.49 (143 vote)
  • Tóm tắt: Đây là một cấu trúc sai khiến ai đó làm gì khá phổ biến. Ví dụ: – The robber makes everyone lie down. (Tên cướp bắt mọi người nằm xuống). – My mother …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Phía trên là toàn bộ về cấu trúc make và bài tập để các bạn thực hành. Hy vọng sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tập ngôn ngữ thứ 2 này nhé. Ngoài ra, đừng ngại đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp tại Langmaster để có cơ hội học tập cùng với …

Tra từ change – Từ điển Anh Việt – English Vietnamese Dictionary

  • Tác giả: 2.vndic.net
  • Ngày đăng: 11/30/2022
  • Đánh giá: 2.21 (100 vote)
  • Tóm tắt: Government plans to make important changes to the tax system … (thông tục) không móc được của ai cái gì … tôi cần đổi đô la sang frăng. thay quần áo.

Giỏi ngay cấu trúc Make trong 5 phút. Cách phân biệt Make và Do chính xác nhất!

  • Tác giả: topicanative.edu.vn
  • Ngày đăng: 11/10/2022
  • Đánh giá: 2.28 (78 vote)
  • Tóm tắt: d) Make có nghĩa là bắt buộc ai đó phải làm gì. … a change, tạo một sự thay đổi, I’ve made some changes to the document.

Nguồn: https://nhaxinhplaza.com