Danh sách 10+ far and away là gì tốt nhất bạn nên biết

far and away là gì hot nhất hiện nay được quan tâm nhiều nhất, đừng quên chia sẻ kiến thức rất hay qua bài viết này nhé!

Trong tiếng Anh, có nhiều bạn còn chưa chắc chắn về cách dùng cấu trúc far from. Đây là cụm từ mang nhiều nghĩa khác nhau, được sử dụng rất phổ biến. Để không thấy bỡ ngỡ khi gặp cấu trúc này, cùng xem bài viết dưới đây từ Step Up để “nạp” kiến thức ngay nhé!

1. Định nghĩa Far from

Tính từ far có nghĩa là “xa”. Còn giới từ from mang nghĩa là “từ”.

Cụm từ far from sử dụng khi nói về khoảng cách địa lý.

Bên cạnh đó, cụm tính từ far from cũng có nghĩa là “còn lâu mới…”, “không hề…”.

Ví dụ:

  • Cau Giay Park isn’t too far from my house.Công viên Cầu Giấy không xa nhà em lắm.
  • The sculpture is still far from being done.Bức tượng vẫn còn lâu mới xong.
  • Khanh’s contribution to the company is far from enough.Những đóng góp của Khanh cho công ty còn lâu mới đủ.

2. Cấu trúc far from và cách dùng trong tiếng Anh

Trong bài này, có 2 cấu trúc far from để nói về sự đánh giá như sau:

2.1. Cấu trúc far from thứ nhất

Để nói cái gì “còn lâu mới…”, “không hề…”, “không … một chút nào”, chúng ta có cấu trúc far from + tính từ/danh từ.

S + be + far from + adj/N.

Ví dụ:

  • To be honest, your dog is far from pretty.Nói thật thì con chó của cậu trông chẳng xinh chút nào.
  • Our result is far from a success but I am still proud.Kết quả của chúng ta không hề là một thành công nhưng tôi vẫn tự hào.
  • My drawing is far from beautiful.Bài vẽ của tớ chẳng đẹp tẹo nào.

cấu trúc far from

2.2. Cấu trúc far from thứ hai

Cấu trúc far from thứ hai là far from + being/doing something, có nghĩa tương tự là “không hề… một chút nào”.

S + be far from + being/doing something

Ví dụ:

  • Jessica is far from being nice.Jessica không hề tử tế một chút nào.
  • Binh is far from trying to be polite.Bình không hề cố gắng tỏ ra lịch sự một chút nào.
  • She is far from being pleased with our behavior.Cô ấy không hề hài lòng với cách cư xử của chúng ta một chút nào.

cấu trúc far from

3. Các cụm từ đi cùng far thông dụng trong tiếng Anh

Có nhiều cụm từ đi cùng far rất hay:

Cụm từ

Giải nghĩa

Ví dụ

Xem thêm:: Cùng bé yêu làm kẹo thủy tinh siêu ngon

as far as (someone or something) be concerned

  • liên quan đến một vấn đề hay ai đó
  • theo như ý của ai

As far as I’m concerned, I don’t like eating salad anymore.

Theo như tớ biết, tớ không thích ăn sa-lát nữa.

as far as one can tell

theo như tất cả những gì ai đó được biết

There will be another meeting for us to discuss again, as far as I can tell.

Sẽ có một buổi họp nữa để chúng ta thảo luận tiếp, theo như tất cả những gì tôi biết.

a far cry from

  • khác biệt rất lớn
  • khoảng cách địa lý rất xa

Living in the rural area is a far cry from living in the capital city.

Sống ở vùng nông thôn khác rất nhiều so với sống ở thủ đô.

far be it from/for me to…

không phải là trách nhiệm của tôi để làm gì, không đủ tư cách để làm gì

I think we need to ask Ellen about the truth —far be it from her to lie.

Tớ nghĩ chúng ta cần phải hỏi Ellen về sự thật – cậu ấy không phải người sẽ nói dối đâu.

go as far as to (do something)

dám làm gì quá khác thường, gây tranh cãi, rủi ro

My brothers really went as far as to move to the North without telling anyone.

Những người anh em trai của tớ dám chuyển đến miền Bắc mà không nói với ai.

4. Phân biệt far from, away from, a long way from

Ba cấu trúc far from, away from, along way from có khác nhau không và khác nhau như thế nào, cùng xem nhé!

Cấu trúc far from

Xem thêm:: Bệnh AIDS: Nguyên nhân và sự hình thành | Vinmec

Nói một cách đơn giản, khi dùng để nói về khoảng cách địa lý, cấu trúc far from chỉ khẳng định hai địa điểm có xa nhau hay không:

N + be far from + N.

Ví dụ:

  • The post office seems to be far from Jacob’s place.Bưu điện có vẻ xa từ nhà Jacob.
  • Ngoc’s office isn’t too far from her apartment, fortunately.May mắn là văn phòng của Ngọc không quá xa căn hộ của cô ấy.
  • His school is far from my school.Trường cậu ấy ở xa trường tớ.

cấu trúc far from

Cấu trúc away from

Khác với cấu trúc far from thì cấu trúc away from thường dùng để nói cụ thể hai địa điểm cách nhau bao xa.

N + be + khoảng cách + đơn vị đo + away from + N

Ví dụ:

  • The finish line is 100m away from the starting line.Vạch kết thúc cách vạch xuất phát 100 mét.
  • My favorite restaurant is only 3 blocks away from where I live.Nhà hàng yêu thích của anh chỉ cách chỗ ở của anh 3 tòa nhà.
  • I think we are 10 minutes away from the destination.Tôi nghĩ chúng ta còn cách điểm đến 10 phút nữa.

Cấu trúc a long way from

Cấu trúc này mang nghĩa là “còn lâu mới…”, “không hề…”.

S + be + a long way from + N/V-ing

Ví dụ:

  • The project is a long way from being done.Dự án còn lâu mới xong.
  • We still have a long way from being rich.Chúng ta còn lâu mới giàu.
  • I want to gain a scholarship, but I still have a long way from achieving that.Cháu muốn đạt học bổng, nhưng cháu vẫn còn lâu mới đạt được.

5. Bài tập về cấu trúc far from

Như mọi khi, các bạn hãy làm các bài tập liên quan đến cấu trúc far from vừa học để giỏi tiếng Anh hơn nữa nha!

Chọn đáp án đúng:

  1. In my opinion, your report is far from__________. It will get a good grade.

A. anything

B. truthful

C. being bad

  1. The train station is __________ my grandmother’s place.

A. far to

B. far from

C. away from

  1. She is sad because the teacher said that her work __________.

A. was far from perfect

B. is a long way from being bad

Xem thêm:: Bạn đã biết 10+ cách mua nick free fire hay nhất bạn cần biết

C. far from good

  1. I__________ happy.

A. am far from

B. am far away from

C. is far from

  1. Don’t be nervous! They __________ the finish line.

A. are far from

B. still is far from

C. are far away

  1. His new friend is far from being nice. = __________.

A. His new friend is very nice.

B. His new friend is rich.

C. His new friend is very rude.

  1. Our maid has been working here for 10 years. We trust her because she is far from __________.

A. being loyal

B. a liar

C. being funny

  1. My roommate makes me mad because she is far from __________.

A. sleeping

B. eating

C. being tidy

Đáp án:

  1. C
  2. B
  3. A
  4. A
  5. A
  6. C
  7. B
  8. C

Bài học về cấu trúc far from đến đây là kết thúc rồi. Step Up tin rằng sau một vài lần tiếp xúc, bạn sẽ nhanh chóng thuộc cấu trúc này đấy!

Step Up chúc bạn học tiếng Anh vui vẻ!

Comments

comments

Top 14 far and away là gì viết bởi Nhà Xinh

far far away có nghĩa là gì? Xem bản dịch

  • Tác giả: vi.hinative.com
  • Ngày đăng: 11/02/2022
  • Đánh giá: 4.99 (932 vote)
  • Tóm tắt: far far away có nghĩa là gì? Xem bản dịch · Далеко-далеко? Как то так) · Very far away · перевод Very far away очень далеко · far wlaway · it means ” …

So far away nghĩa là gì?

  • Tác giả: xn--t-in-1ua7276b5ha.com
  • Ngày đăng: 03/28/2022
  • Đánh giá: 4.71 (215 vote)
  • Tóm tắt: so far away … Ngoài ra, đây còn là tên của một bài hát Âu Mỹ rất nổi tiếng của Martin Garrix và David Guetta được phát hành trong năm 2018. Nó đã trở thành hit …

Top 14 Too Far Away Là Gì hay nhất

  • Tác giả: truyenhinhcapsongthu.net
  • Ngày đăng: 08/25/2022
  • Đánh giá: 4.3 (405 vote)
  • Tóm tắt: Don’t stray too far from your teammates since going too far away from them will reduce your chances of coming back to save them in case of an emergency. Xem chi …

Xem thêm:: Rau ngót tiếng anh là gì? Rất nhiều bạn thắc mắc vấn đề này

Chỉ trong 5 phút nắm chắc cấu trúc Far from

Chỉ trong 5 phút nắm chắc cấu trúc Far from
  • Tác giả: ecorp.edu.vn
  • Ngày đăng: 04/29/2022
  • Đánh giá: 4.04 (542 vote)
  • Tóm tắt: 4. Phân biệt “far from” với “away from” và “a long way from”. Các bạn nghĩ các cấu trùng này có gì …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Cấu trúc far from là cụm từ tiếng anh mang nhiều nghĩa khác nhau, được sử dụng rất phổ biến. Cụm từ này dùng để nói về khoảng cách địa lý, còn dùng để nói về “còn lâu mới”,…Để không nhầm lẫn khi dùng cấu trúc này, cùng Ecorp “nạp” ngay cách sử dụng …

Từ đồng nghĩa cho “Far Away” và ví dụ

  • Tác giả: anhnguvn.com
  • Ngày đăng: 09/02/2022
  • Đánh giá: 3.79 (435 vote)
  • Tóm tắt: Nghĩa của từ Far Away: Một cái gì đó hoặc một người nào đó có khoảng cách rất xa với một vật khác hoặc một người khác. Examples: “New York is far away from San …

Trái nghĩa của far away

  • Tác giả: proverbmeaning.com
  • Ngày đăng: 05/04/2022
  • Đánh giá: 3.59 (556 vote)
  • Tóm tắt: Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự Trái nghĩa của far away.

Sự khác biệt giữa Faraway và Far Away Sự khác biệt giữa

  • Tác giả: vie.weblogographic.com
  • Ngày đăng: 03/18/2022
  • Đánh giá: 3.43 (252 vote)
  • Tóm tắt: ‘Away’ là một thuật ngữ chung có nghĩa là một nơi nào đó không phải là điểm … Họ mô tả cách xa cái gì khác, đó là lý do tại sao dạng phó từ được sử dụng …

Xem thêm:: Junbaby: Cách làm con vật bằng lá cây

Lời dịch bài hát So Far Away

  • Tác giả: voca.vn
  • Ngày đăng: 08/21/2022
  • Đánh giá: 3.24 (214 vote)
  • Tóm tắt: Lời dịch sẽ giúp bạn hiểu được ý nghĩa bài hát So Far Away của nam ca sĩ Martin Garix một … Nhưng sao lạ kì, nó vẫn phá vỡ trái tim em
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: VOCA Music áp dụng một qui trình học bài hát bài bản sẽ giúp bạn học các từ vựng quan trọng trong bài hát một cách nhanh chóng, rèn luyện kỹ năng Nghe, cải thiện cách phát âm theo chuẩn người bản ngữ, và sử dụng thành thạo các cấu trúc câu chọn lọc …

Phân biệt ‘so far’ với ‘so far away’ – TOEIC mỗi ngày

  • Tác giả: toeicmoingay.com
  • Ngày đăng: 12/09/2022
  • Đánh giá: 3.13 (225 vote)
  • Tóm tắt: Em dịch ra cả hai cái đều mang nghĩa là “xa”, nhưng có lúc thấy nói là so far, lúc thì so far away. Ví dụ em nói: “Nó xa quá” thì em dùng so far hay so far …

Far from là gì? Kiến thức chung về cấu trúc Far from trong tiếng Anh

Far from là gì? Kiến thức chung về cấu trúc Far from trong tiếng Anh
  • Tác giả: prep.vn
  • Ngày đăng: 12/03/2022
  • Đánh giá: 2.8 (178 vote)
  • Tóm tắt: Far be it from/for me to…:
    As far as one can tell:
    As far as (someone/something) be concerned:
    A far cry from:
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Far from – đây là một cụm từ mang nhiều nghĩa khác nhau được sử dụng phổ biến. Tuy nhiên, có rất nhiều bạn còn chưa thực sự chắc chắn về cách sử dụng Far from chính xác. Để bạn không còn cảm thấy bỡ ngỡ khi gặp cấu trúc Far from này, hãy cùng PREP …

Xem thêm:: Note ngay 10+ cách gắn sim xiaomi redmi 5 plus hot nhất hiện nay

far from, (away) from, a long way (from)

  • Tác giả: hoctienganhpnvt.com
  • Ngày đăng: 07/31/2022
  • Đánh giá: 2.75 (155 vote)
  • Tóm tắt: Các từ far from, (away) from, a long way (from) có nghĩa tiếng việt tương tự nhau … Cục/Phòng quản lý lao động nước ngoài tiếng Anh là gì?

He came from far away. – Forum – Duolingo

  • Tác giả: forum.duolingo.com
  • Ngày đăng: 10/28/2022
  • Đánh giá: 2.72 (113 vote)
  • Tóm tắt: Học cách sử dụng câu “”He came from far away. … nhưng nếu Far và Away đứng một mình thì nghĩa của hai từ là gì bạn?

Cấu trúc far from: Tưởng khó hóa ra cực kì dễ

Cấu trúc far from: Tưởng khó hóa ra cực kì dễ
  • Tác giả: dichthuatmientrung.com.vn
  • Ngày đăng: 08/22/2022
  • Đánh giá: 2.67 (160 vote)
  • Tóm tắt: Tôi nghĩ chúng ta còn cách điểm đến 10 phút nữa. far-from-la-gi. I think we are 10 minutes away from …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Trong trường hợp nếu bạn đang có nhu cầu dịch thuật công chứng tài liệu, hồ sơ, văn bản, văn bằng để đi du học, công tác, làm việc tại nước ngoài thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi, chúng tôi nhận dịch tất cả các loại hồ sơ từ tiếng Việt sang tiếng …

Bản dịch của “far” trong Việt là gì?

  • Tác giả: babla.vn
  • Ngày đăng: 12/21/2022
  • Đánh giá: 2.5 (101 vote)
  • Tóm tắt: Tra từ ‘far’ trong từ điển Tiếng Việt miễn phí và các bản dịch Việt khác. … Bản dịch của “far” trong Việt là gì? … far (từ khác: remote, away).

Nguồn: https://nhaxinhplaza.com