Hands Down là gì và cấu trúc cụm từ Hands Down trong câu Tiếng Anh

Chủ đề về cụm động từ, các thành ngữ của Studytienganh.vn đã lên được rất nhiều bài đọc rồi đó! Các bạn đọc đã theo dõi hết các bài viết đó của tụi mình chưa nhỉ?Nếu chưa thì hãy vào phần cụm động từ, thành ngữ để có thể xem hết lại các bài viết của tụi mình nhé! Còn trong bài viết này, Studytienganh.vn sẽ mang lại cho các bạn thêm kiến thức về “ Hands down” là gì và cấu trúc cụm từ Hands down trong câu tiếng Anh. Chắc cụm từ này còn khá mới lạ với một số bạn đọc đúng không? Đừng lo! Hãy kéo xuống bên dưới để tham khảo những kiến thức mà tụi mình sẽ cung cấp dưới đây nhé!

Bài viết này gồm có 3 phần chính, đó là:

  • Phần 1: Cụm “ Hands down” có nghĩa là gì? Ví dụ minh họa
  • Phần 2: Cấu trúc và cách dùng của cụm từ “ hands down”
  • Phần 3: Các cụm từ khác liên quan đến “ Hands down”

Cùng nhau đến với phần đầu tiên của bài nhé!

1. Cụm “ Hands down” có nghĩa là gì? Ví dụ minh họa

hands down là gì

(hình ảnh minh họa)

“ Hands down” trong phiên âm quốc tế được phiên âm là :/ hændz daʊn/

Với phiên âm trên, các bạn có thể tập đọc mà không lo bị sai, nếu các bạn vẫn chưa tự tin vào khả năng đọc của mình thì có thể lên các trang từ điển uy tín như Cambridge để có thể nghe những bản audio để luyện tập cải thiện khả năng phát âm của mình tốt hơn nhé

Theo từ điển Cambridge “Hands down” nếu đi một mình nó là một thành ngữ ( idiom) mang nghĩa là chắc chắn, không nghi ngờ gì nữa. Nó được sử dụng để nói về ai đó hoặc điều gì đó chắc chắn là tốt nhất hoặc quan trọng nhất. Ở nghĩa này nó có thể coi là đồng nghĩa với “ definitely”: chắc chắn.

Ví dụ:

  • If we had a race, she’d win hands down.
  • Nếu chúng tôi có một cuộc đua, con bé ấy sẽ thắng.
  • In this final exam, Lam will hands down be the top of the class
  • Bài kiểm tra cuối kì này chắc chắn Lâm sẽ là người đứng đầu lớp.

“ Hands down” còn một nghĩa khác đó chính là chiến thắng dễ dàng hoặc không cần nỗ lực mà vẫn chiến thắng. Ý nghĩa này xuất phát từ môn đua ngựa và đề cập đến việc một tay đua ngựa thả tay về cuối cuộc đua khi chiến thắng chắc chắn xuất hiện.

hands down là gì

(hình ảnh minh họa)

Chú ý:

Với nghĩa “ hands down” là chắc chắn, không thể chối cãi. Khi “ hands down” có chức năng tương tự thì nó không cần dấu gạch ngang giữa “hands và down”.

Ví dụ:

  • hands down, she is the winner
  • Không nghi ngờ gì nữa, anh ấy là người chiến thắng

Là một cụm tính từ đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa, nó có dấu gạch ngang

Ví dụ:

  • She is the hands-down winner.
  • Con bé chắc chắn là người chiến thắng

2. Cấu trúc và cách dùng của cụm từ “ Hands down”

“ Hands down” được dùng như một trạng từ

Ví dụ:

  • Autumn Hill prison has seen it’s fair share of hairy inmates – but yesterday’s newest two residents win the title hands down.
  • Nhà tù Autumn Hill đã chứng kiến sự chia sẻ công bằng của các tù nhân lông lá – nhưng hai tù nhân mới nhất của ngày hôm qua đã giành được danh hiệu này.
  • This time, though, it was actually true and Strictly Come Dancing 2011 was, hands down, the best in the show’s nine-year history.
  • Tuy nhiên, lần này, điều đó thực sự là sự thật và chiến thắng đến với Dancing 2011, là một trong những bộ phim hay nhất trong lịch sử chín năm của chương trình.

“ Hands down” được dùng như một tính từ

Ví dụ:

  • Storm Irene was a hands-down winner, getting a clear 65% majority of the votes.
  • Storm Irene là người chiến thắng khó khăn, nhận được 65% đa số phiếu bầu.
  • U.S. stocks were the hands-down favourites in 2019, showing the only gains among the major indexes.
  • Chứng khoán Mỹ là cổ phiếu được yêu thích nhất trong năm 2019, cho thấy mức tăng duy nhất trong số các chỉ số chính.

hands down là gì

(hình ảnh minh họa)

3. Một số cụm từ khác với “ hand”

hand down something: để tặng một thứ gì đó cho một thành viên nhỏ tuổi hơn trong gia đình bạn khi bạn không còn cần nó nữa, hoặc để sắp xếp cho một người trẻ tuổi hơn nhận nó sau khi bạn qua đời

Ví dụ:

  • My grandfather handed down this necklace to my mother.
  • Ông tôi đã truyền lại sợi dây chuyền này cho mẹ tôi.

hand back something: để trả lại thứ gì đó cho người sở hữu nó sau khi người đó đã đưa nó cho bạn

Ví dụ:

  • You’ll have to hand these books back at the end of the school year
  • Bạn sẽ phải giao lại những cuốn sách này vào cuối năm học

hand and glove = hand in glove: làm việc cùng nhau, thường làm điều gì đó không trung thực

Ví dụ:

  • The general manager at the Scottish plant, will work hand in glove with UK managing director in Cambridge
  • Tổng giám đốc tại nhà máy Scotland, sẽ làm việc tay đôi với giám đốc điều hành Vương quốc Anh tại Cambridge

hand in hand: nắm tay nhau, tay trong tay.

Ví dụ:

  • She saw them walking hand in hand through town the other day.
  • Cô ấy đã thấy họ tay trong tay đi dạo qua thị trấn vào ngày hôm trước.

Trên đây là tất cả những kiến thức liên quan đến “ Hands down” và 1 số cụm từ về “ hand”. Chúc các bạn có một buổi học hữu ích và tiếp thu được nhiều kiến thức mới nhé!