Top 10+ age gap là gì hay nhất đừng bỏ lỡ

age gap là gì hay nhất được tổng hợp bởi chúng tôi, đừng quên chia sẻ bài viết này nhé

“Generation gap” trong tiếng Anh là gì?Cách phát âm chuẩn và đúng của “Generation gap” trong tiếng Anh như thế nào ? Có bao nhiêu từ có ý nghĩa là “Generation gap” trong tiếng Anh? Sử dụng từ “Generation gap” trong tiếng Anh như thế nào cho đúng ngữ pháp? Ý nghĩa của từng hoàn cảnh khi sử dụng từ “Generation gap” ? Những từ liên quan đến “Generation gap” trong tiếng Anh là gì?Nếu các bạn cũng mang nỗi thắc mắc về “Generation gap” trong tiếng Anh thì cùng theo dõi bài viết này.

1 Generation gap nghĩa là gì?

Generation gap được dịch ra tiếng Việt có nghĩa là khoảng cách thế hệ.

Generation gap là từ tiếng Anh được phát âm Anh – Mỹ là /dʒen.əˈreɪ.ʃən ˌɡæp/ theo từ điển Cambridge.

Generation gap là từ tiếng Anh được phát âm Anh – Anh là /dʒen.əˈreɪ.ʃən ˌɡæp/ theo từ điển Cambridge.

Từ loại: Danh từ

Generation gap là gì

(hình ảnh minh họa “Generation gap”)

Generation gap là khoảng cách thế hệ, đây là một một tình huống trong đó người già và người trẻ không hiểu nhau vì kinh nghiệm, quan điểm, thói quen và hành vi khác nhau của họ.

Ví dụ:

  • He was aware of a real generation gap between us.

  • Anh ấy nhận thức được khoảng cách thế hệ thực sự giữa chúng tôi.

  • The generation gap is another good plan.

  • Khoảng cách thế hệ là một kế hoạch tốt khác.

  • The generation gap here was not too wide.

  • Khoảng cách thế hệ ở đây không quá rộng.

  • Xem thêm:: Danh sách 10+ đậu nành kỵ gì hay nhất

    As the generation gap exists, we must bear in mind that the younger people might not like that.

  • Khi khoảng cách thế hệ tồn tại, chúng ta phải ghi nhớ rằng những người trẻ hơn có thể không thích điều đó.

  • But my fears were groundless: the generation gap in this instance had her beached on a far shore.

  • Những nỗi sợ hãi của tôi là vô căn cứ: khoảng cách thế hệ trong trường hợp này đã khiến cô ấy ở một bến bờ xa xôi.

2 Cấu trúc và cách dùng cụm từ generation gap

Vậy là qua định nghĩa và giải thích ở trên chúng ta đã có thể hiểu hơn về generation gap là gì. Bây giờ chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về cấu trúc cũng như cách sử dụng cụm từ này trong câu tiếng Anh.

Generation gap là gì

(hình ảnh minh họa “generation gap “)

Generation gap là một danh từ, vì vậy nó thường sẽ nắm vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ trong một câu. Generation gap được sử dụng tại các nước Âu Mỹ vào những năm 1960, khi đó mỗi thế hệ cách nhau từ 20 đến 30 năm tạo nên sự suy nghĩ cũng như cách sống khác nhau.

Ví dụ:

  • The generation gap bothers him a lot.

  • Khoảng cách thế hệ làm phiền anh ấy rất nhiều.

  • Generation gap is an age-old problem, which seems even more serious nowadays.

  • Khoảng cách thế hệ là một vấn đề lâu đời, ngày nay dường như thậm chí còn nghiêm trọng hơn.

  • Is there a generation gap between parents and their children in Vietnam?

  • Có khoảng cách thế hệ giữa cha mẹ và con cái ở Việt Nam không?

  • Xem thêm:: Bật mí 16 hình nền đôi cho bạn và gấu hay nhất bạn cần biết

    a book that is sure to bridge the generation gap.

  • một cuốn sách chắc chắn sẽ thu hẹp khoảng cách thế hệ.

  • There is a generation gap between parents and their children

  • Có khoảng cách thế hệ giữa cha mẹ và con cái của họ

  • It seemed that John had a foot planted firmly on both sides of the generation gap.

  • Dường như John đã đặt một chân vững chắc vào cả hai phía của khoảng cách thế hệ.

  • This film combines communicative activities with information on topics as varied as national customs, food, and the generation gap.

  • Bộ phim này kết hợp các hoạt động giao tiếp với thông tin về các chủ đề đa dạng như phong tục quốc gia, ẩm thực và khoảng cách thế hệ.

Theo như từ điển Oxford giải thì thì generation gap là một sự khác về thái độ giữa những thế hệ khác nhau. Thái độ bao gồm suy nghĩ, tình cảm, cảm nhận về sự vật sự việc và con người. Vì vậy khoảng cách thế hệ tạo nên sự khác nhau về tâm, lý, hành động.

3 Ví dụ Anh-Việt

Qua phần ba chúng ta cùng tìm hiểu kĩ hơn về Generation gap thông qua những ví dụ Anh-việt dưới đây

Ví dụ:

  • In attempting its exposition he faces the problem of a generation gap.

  • Khi cố gắng thể hiện nó, anh ấy phải đối mặt với vấn đề về khoảng cách thế hệ.

  • Mary tells me that they had a discussion in school about the generation gap.

  • Mary nói với tôi rằng họ đã có một cuộc thảo luận ở trường về khoảng cách thế hệ.

  • Xem thêm:: Bạn đã biết 10+ sinh năm 1953 mệnh gì hợp màu gì tốt nhất bạn nên biết

    Foreigner: In Malaysia do you also have the problem of the generation gap?

  • Người nước ngoài: Ở Malaysia, bạn có gặp vấn đề về khoảng cách thế hệ không?

  • If only we treat the other generation as our equals, the generation gap will not be wide

  • Giá như chúng ta coi thế hệ khác như bình đẳng của mình thì khoảng cách thế hệ sẽ không quá rộng

4 Một số cụm từ liên quan

Ngày nay chúng ta thường hay nghe Gen x, gen y, gen z. Vậy chúng ta biết Gen ở đây là gì chưa. Gen ở đây là viết tắt của từ generation có ý nghĩa là thế hệ.

Generation gap là gì

(hình ảnh minh họa “Generation gap”)

Generation X là những người sinh từ 1960 đến đầu những năm 1980, thuộc những người có tuổi ở thời điểm hiện nay.

Millennials/Generation Y được gọi là thế hệ thiên niên kỷ, những người này sinh ra từ những năm 1981 đến 1996

Generation z, là một thế hệ sinh ra những năm đầu của phát triển công nghệ internet, từ những năm 1995 đến năm 2012.

Generation Alpha (α) là Nhóm người sinh ra từ năm 2013 đến 2025.

Generation Silent là thế hệ im lặng, Nhóm người sinh ra từ năm 1925 đến 1945

Generation the Greatest là Thế hệ vĩ đại nhất, nhóm người sinh ra từ năm 1910 đến 1924

Generation the Interbellum là Thế hệ giữa chiến tranh, nhóm người sinh ra từ năm 1901 đến 1913

Generation The Lost là Thế hệ đã mất, thế hệ lạc lõng, Nhóm người sinh ra từ năm 1890 đến 1915.

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết về từ Generation gap, mong rằng những kiến thức chia sẻ về Generation gap sẽ có ích với bạn.

Top 14 age gap là gì viết bởi Nhà Xinh

(Ngụy)Incest, sư sinh, dưỡng thành, age gap

  • Tác giả: wattpad.com
  • Ngày đăng: 06/24/2022
  • Đánh giá: 4.62 (468 vote)
  • Tóm tắt: (Ngụy)Incest, sư sinh, dưỡng thành, age gap. Reading List; 144 Stories … Cái gì? Lo lắng nàng tự sát? Nàng là hướng nội, cũng không phải tự bế!

Định nghĩa Generation gap là gì? – Filegi.com

  • Tác giả: filegi.com
  • Ngày đăng: 05/21/2022
  • Đánh giá: 4.53 (249 vote)
  • Tóm tắt: Differences of opinions, tastes, beliefs, and other social and cultural norms that exist between older and younger age groups. These gaps are often widened by …

ImmunÂge – Các câu hỏi thường gặp

  • Tác giả: immunage.vn
  • Ngày đăng: 02/17/2022
  • Đánh giá: 4.28 (250 vote)
  • Tóm tắt: Sự khác biệt giữa Immun’Âge® và các loại đu đủ lên men khác trên thị trường là gì ?

Xem thêm:: List 14 váy đẹp mùa hè ở hà nội hay nhất

Cách paraphrase writing task 1 trong IELTS Writing task 1 & 2 (band điểm 7.0)

  • Tác giả: prep.vn
  • Ngày đăng: 09/19/2022
  • Đánh giá: 4.04 (446 vote)
  • Tóm tắt: Chắc chắn, để có thể đạt được band điểm cao thí sinh cần nắm chắc được các cụm từ paraphrase thường gặp trong IELTS Writing. Vậy những cụm từ đó là gì, …

Height Gap – Yurineko Manga Sự dịu dàng cuối cùng

  • Tác giả: yurineko.net
  • Ngày đăng: 10/22/2022
  • Đánh giá: 3.83 (568 vote)
  • Tóm tắt: Thuần khiết • Dịu Dàng • Đáng yêu Chào mừng đến với thiên đường Yuri © Yunene/Project Yurineko.

“The awkward age” nghĩa là gì?

  • Tác giả: journeyinlife.net
  • Ngày đăng: 11/01/2022
  • Đánh giá: 3.78 (321 vote)
  • Tóm tắt: The host also cracked a joke hinting the awkward age gap between Hina and Faisal. “Faisal Rehman must have romanced my grand mother as well …

Phát âm của ‘разница в возрасте’ trong Nga là gì?

  • Tác giả: babla.vn
  • Ngày đăng: 11/16/2022
  • Đánh giá: 3.48 (284 vote)
  • Tóm tắt: Học cách nói ‘разница в возрасте’ trong Nga kèm theo âm thanh và ví dụ trong câu.

Xem thêm:: Bật mí 19 đám cưới mc hoàng oanh hay nhất bạn nên biết

Cụm từ In this day and age nghĩa là gì?

  • Tác giả: toploigiai.vn
  • Ngày đăng: 01/23/2022
  • Đánh giá: 3.34 (558 vote)
  • Tóm tắt: Khái niệm In this day and age nghĩa là gì trong Tiếng Anh cực hay. … There’s a big age gap between us. (Giữa chúng tôi có cách biệt lớn về tuổi tác).

Định nghĩa Age. Age đi với giới từ gì? At the age of là gì?

  • Tác giả: cafeduhoc.net
  • Ngày đăng: 12/07/2022
  • Đánh giá: 3.11 (366 vote)
  • Tóm tắt: Age tiếng Việt là gì? /eɪʤ/ Thông dụng. Danh từ. Tuổi. what is your age? anh bao nhiêu tuổi? to be twenty years of age

Age-gap | Nhà của bò Đô~

  • Tác giả: conbododo.wordpress.com
  • Ngày đăng: 01/17/2022
  • Đánh giá: 2.8 (145 vote)
  • Tóm tắt: [Oneshot] Aru Shoujo no Gunjou … Tâm sự bên lề: Đúng là qua thời gian thì cái gì cũng thay đổi, nhìn lại bản trans mới cũng đã thấy có sự tinh …

Xem thêm:: Danh sách 10+ hình xăm xương rồng hot nhất

Chương 50 – Truyện [BHTT] [Age Gap] CÔ ẤY YÊU TÔI

  • Tác giả: aztruyen.com
  • Ngày đăng: 09/17/2022
  • Đánh giá: 2.89 (187 vote)
  • Tóm tắt: Đọc chương Chương 50 truyện [BHTT] [Age Gap] CÔ ẤY YÊU TÔI’Vào những lúc cô … không để tâm đến những vấn đề bị từ chối tình cảm hay là gì tương tự nên Lâm …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Không kìm được nữa, Vân Du vì không muốn lãng phí thức ăn nên đã mặc kệ những lời căn dặn kia mà nằm xuống, vòng tay ôm lấy chiếc eo bé nhỏ của nàng rồi kéo đến. Tạ Tranh vừa mới dặn dò xong lại bị người này bỏ ngoài tai nên có chút bực tức, bèn vả …

Khoảng cách tuổi tác bao nhiêu để tình yêu bền vững?

  • Tác giả: hellobacsi.com
  • Ngày đăng: 11/02/2022
  • Đánh giá: 2.59 (185 vote)
  • Tóm tắt: Nhiều người quan niệm rằng tuổi tác chỉ là một con số và sẽ không ý nghĩa gì nếu cả hai thực sự yêu nhau. Tuy nhiên, một cuộc nghiên cứu của Đại học Emory tại …

Tổng hợp truyện Age Gap Yuri – Trang 1 – ZingTruyen

  • Tác giả: zingtruyen.com
  • Ngày đăng: 03/12/2022
  • Đánh giá: 2.56 (190 vote)
  • Tóm tắt: Tổng hợp truyện Age Gap Yuri. Age Gap Yuri … [BHTT] [Age Gap] CÔ ẤY YÊU TÔI … [BH-ĐN-Naruto] Cốt Truyện Là Gì? Ăn Được Không??

Top 13 Size Gap Là Gì hay nhất

  • Tác giả: truyenhinhcapsongthu.net
  • Ngày đăng: 01/30/2022
  • Đánh giá: 2.56 (68 vote)
  • Tóm tắt: One goal of the database right was to help the close the gap between the size of the European database market and that o…

Nguồn: https://nhaxinhplaza.com